Trường Vật liệu
1. Giới thiệu
Trường Vật liệu được Hội đồng Đại học Bách khoa Hà Nội ra Nghị quyết thành lập trên cơ sở kết hợp các đơn vị Viện Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu; Viện Dệt may-Da giầy và Thời trang; Viện đào tạo quốc tế về Khoa học vật liệu (ITIMS); Trung tâm nghiên cứu Vật liệu Polyme-Compozit và Bộ môn Công nghệ In của Viện Kỹ thuật Hóa học.
Nhằm đáp ứng nhu cầu về nhân lực chất lượng cao của xã hội trong lĩnh vực vật liệu, Trường Vật liệu có 04 khoa, 05 nhóm ngành với 06 chương trình đào tạo: Công nghệ Dệt May, Công nghệ Vật liệu Polyme và Compozit, Kỹ thuật Vật liệu, Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu, Kỹ thuật In; Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano.
2. Các học phần
- An toàn lao động và môi trường dệt may - TEX3070
- Ăn mòn và bảo vệ kim loại - MSE4156, MSE4522
- Ảnh kỹ thuật số - MS1401
- Bông phế và ứng dụng - TEX5331
- Các phương pháp chế tạo và gia công vật liệu - MSE4004
- Các phương pháp kiểm tra và đánh giá vật liệu - MSE3030
- Các phương pháp làm khuôn - MSE4322
- Các phương pháp phân tích tổ chức và cấu trúc - MSE5514
- Các quá trình động học trong vật liệu - MSE3416
- Các tính chất điện tử của vật liệu - MSE3306
- Cảm biến sinh học và chip sinh học - IMS6170
- Cấu trúc sợi - TEX502
- Cấu trúc vải - TEX3080
- Cấu trúc vải dệt kim - TEX3091
- Chuẩn bị dệt - TEX4411
- Cơ học mỏi và phá hủy - MSE5215
- Cơ học vật liệu - MSE3126, MSE5214
- Cơ học vật liệu nano - MSE5601
- Cơ sở kỹ thuật đúc - MSE4332
- Cơ sở mỹ thuật sản phẩm dệt may - TEX3090
- Công nghệ bề mặt và màng mỏng - MSE4641, MSE4656
- Công nghệ cảm biến tiên tiến - IMS6130
- Công nghệ cắt may sản phẩm da giầy - TEX4464
- Công nghệ dệt kim cơ bản - TEX4591
- Công nghệ dệt thoi 1 - TEX4601
- Công nghệ điện hóa trong vật liệu - MSE5603, MSE5416
- Công nghệ hoàn tất vật liệu và sản phẩm dệt may đặc biệt - TEX5203
- Công nghệ hợp kim đặc biệt và triển vọng - IMSE5600
- Công nghệ không dệt - TEX4471
- Công nghệ Nano - MS1220
- Công nghệ sản xuất sản phẩm may - TEX4442
- Công nghệ sản xuất sợi - TEX4571
- Công nghệ sản xuât vải kỹ thuật - TEX5091
- Công nghệ tạo hình vật liệu - MSE3027
- Công nghệ tạo hình vật liệu bột và compozit - MSE5225
- Công nghệ - thiết bị hoàn tất và kỹ thuật đo màu - TEX4493
- Công nghệ tiên tiến trong sản xuất thép và hợp kim - MSE5160
- Công nghệ vật liệu tiên tiến - MSE3151E
- Công nghệ vật liệu y sinh nano - MSE4657
- Dự báo xu hướng thời trang - TEX5215
- Đại cương công nghệ sợi dệt - TEX3011
- Đại cương xử lý hóa học sản phẩm dệt - TEX5243
- Đánh giá độ bền của vật liệu - MSE5217
- Đo lường dệt - TEX5141, TEX5241
- Động học nhuộm - TEX5023
- Đúc đặc biệt - MSE5315
- Gia công kim loại - MSE4116
- Gốm tiên tiến - MSE4655
- Hành vi cơ nhiệt của vật liệu - MSE3401, MSE3446
- Hành vi khách hàng thời trang - TEX5255
- Hiển vi điện tử - MSE5323
- Hóa học chất rắn - MSE2040
- Hóa học vật liệu - CH2010
- Hóa hữu cơ - CH3220
- Hóa phân tích - CH3330
- Hợp kim hệ sắt (thép, gang,hợp kim fero) - MSE4532
- Hợp kim phi sắt (Hợp kim nhôm, hợp kim đồng, hợp kim tintan, hợp kim quý) - MSE4542
- Khoa học Vật liệu Dệt may - TEX7010
- Khoa học vật liệu nâng cao - MSE6004
- Kỹ thuật đặc trưng vật liệu - MSE6003
- Kỹ thuật màng mỏng - MSE5515
- Kỹ thuật môi trường trong công nghiệp - MSE3061
- Lập dự án thiết kế xưởng đúc - MSE5316
- Luyện gang lò cao - MSE4111
- Luyện kim bột - MSE4431
- Luyện kim đương đại - MSE7113
- Luyện kim loại quý, hiếm - MSE5414
- Luyện kim màu nặng - MSE4412
- Luyện kim màu nhẹ - MSE4423
- Luyện kim và hàn - MSE4146
- Luyện kim vật lý - MSE3028, MSE3101
- Luyện thép lò điện - MSE5118
- Lý thuyết biến dạng tạo hình - MSE4199
- Lý thuyết thiết kế và mô phỏng trang phục - TEX7051
- Lý thuyết và kỹ thuật đo màu - TEX4093
- Mô phỏng số quá trình xử lý nhiệt - MSE5524
- Mô phỏng số tối ưu công nghệ tạo hình - MSE5216
- Nanomaterials and Nanofabrication
- Nhân trắc học may mặc - TEX5062
- Nhập môn công nghệ polyme và compozit - MS1300
- Nhập môn khoa học và kỹ thuật vật liệu - MSE1010, MSE2011
- Nhập môn kỹ thuật - MSE1012
- Nhập môn Kỹ thuật in và Truyền thông - MS1400
- Nhập môn Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ Nano - MS1200
- Nhiệt động học vật liệu - MSE2020, MSE3407
- Những vấn đề hiện đại của Vật liệu điện tử - IMS7010
- Pha và quan hệ pha - MSE3206
- Phương pháp hóa ướt chế tạo các cấu trúc nano - IMS6160
- Phương pháp tính toán vật liệu - MSE2025, MSE2050
- Quản lý sản xuất và quản trị nhân lực - MSE5218
- Quản trị dự án công nghiệp - MSE5501
- Quang điện tử bán dẫn - NST7041
- Sự hình thành tổ chức hợp kim - MSE4342
- Tạo mẫu sản phẩm da giày - TEX5154
- Tạo mẫu thời trang 3D - TEX5192
- Tạo mẫu thời trang trên manocanh - TEX4125
- Technical Writing and Presentation - TEX2020
- Thiết bị điện tử trạng thái rắn - MSE4654
- Thiết bị đúc - MSE5313
- Thiết bị luyện kim màu và luyện kim bột - MSE5434
- Thiết kế bộ sưu tập thời trang công nghiệp - TEX5045
- Thiết kế công nghệ dệt và sản phẩm dệt kim - TEX5301
- Thiết kế công nghệ nhiệt luyện - MSE5516
- Thiết kế giày cơ bản - TEX4404
- Thiết kế mỹ thuật trang phục - TEX4465
- Thiết kế phát triển sản phẩm may - TEX5102
- Thiết kế phom giày - TEX5034
- Thiết kế thời trang theo chuyên đề - TEX4055
- Thiết kế trang phục - TEX4382
- Thiết kế và gia công trang phục dệt kim - TEX4482
- Thực hành công nghệ sản xuất giầy - TEX4444
- Thực hành may cơ bản - TEX4352
- Thực hành thiết kế trang phục - TEX4462
- Tin học ứng dụng trong thiết kế thời trang
- Tính chất quang, điện, từ của vật liệu - MSE3025
- Tổng hợp vật liệu - MSE3427
- Trang phục thông minh - TEX6352
- Ứng dụng gang, thép và hợp kim - MSE5161
- Vật liệu Ceramic - MSE5413
- Vật liệu chịu lửa - MSE5123
- Vật liệu chức năng - MSE4652, MSE5513
- Vật liệu chuyển đổi và lưu trữ năng lượng - IMS6140
- Vật liệu da giầy - TEX4094
- Vật liệu dệt - TEX3051
- Vật liệu May - TEX3052
- Vật liệu học - MSE3100Q
- Vật liệu kim loại và phi kim - MSE2468
- Vật liệu năng lượng - MSE5425
- Vật liệu thông minh - MSE4407
- Vật liệu tổ hợp - MSE4118, MSE4426, MSE4453, MSE4621, MSE5314
- Vật liệu vô định hình - MSE4651E
- Xử lý bề mặt - MSE4512
- Xử lý hoàn tất sản phẩm may - TEX5133
- Xử lý & tái chế chất thải trong luyện kim - MSE414
- Xử lý số liệu - MSE3456
3. Hướng dẫn sử dụng
HƯỚNG DẪN KHAI THÁC THƯ MỤC TÀI LIỆU ĐIỆN TỬ THEO HỌC PHẦN
4. Thông tin liên hệ
Email: tvtqb@hust.edu.vn / tttts@hust.edu.vn
Điện thoại: 024.38692243
Video hướng dẫn sử dụng thư viện:
